| |
|
|
|
|
"Quyết định 38/2011/QĐ-TTg ngày 5/7/2011"
Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định 58/2008/QĐ-TTg ngày 29/4/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ các mục tiêu kinh phí từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để, khắc phục ô nhiễm và giảm thiểu suy thoái môi trường cho một số đối tượng thuộc khu vực công ích.
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
"Quyết định 1819/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2007"
Chương trình hành động của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện Chương trình hành động của Chính phủ về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
"Quyết định 1031/QĐ-BTS ngày 30 tháng 07 năm 2007 "
Ban hành kèm theo Quyết định này “Chương trình hành động của ngành Thuỷ sản thực hiện Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15 tháng 11 năm 2004 của Bộ chính trị về Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh Công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước”
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
"Quyết định 34/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2"
Quy chế về phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức trong hoạt động quan trắc, phân tích chất lượng môi trường, quản lý, sử dụng và chia sẻ thông tin quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
"Quyết định 1607/QĐ-BYT, ngày 12 tháng 05 năm 2009"
Kế hoạch thực hiện Chỉ thị số 29-CT/TW của Ban Bí thư về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết 41-NQ/TW của Bộ Chính trị (khóa IX) “Về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” của ngành Y tế.
|
|
 |
|
|
|
|
|
"Quyết định 1293/QĐ-BTNMT, ngày 09 tháng 07 năm 2009"
Kế hoạch của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện Chỉ thị số 29-CT/TW ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Ban Bí thư về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết 41-NQ/TW của Bộ Chính trị (khóa IX) “Về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước”.
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
"Nghị quyết 22/NQ-CP ngày 28 tháng 05 năm 2009"
Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 9 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về một số nhiệm vụ, giải pháp lớn nhằm tiếp tục thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội toàn quốc lần thứ X của Đảng.
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
"Quyết định 1135/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng 06 năm 2010"
Chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Tài nguyên và Môi trường Việt Nam thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Tài nguyên và Môi trường Việt Nam do Bộ Tài nguyên và Môi trường làm chủ sở hữu.
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
"TCVN 6696 : 2000"
Chất thải rắn-Bãi chôn lấp hợp vệ sinh-Yêu cầu kỹ thuật chung về bảo vệ môi trường
|
|
 |
|
|
|
"TCVN 7222 : 2002"
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải sinh hoạt tập trung
|
|
 |
|
|
"TCVN 5949-1998"
Tiêu chuẩn này quy định mức ồn tối đa cho phép tại các khu công cộng và dân cư.
|
|
 |
|
|
|
"QCVN 25: 2009/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn khi xả vào nguồn tiếp nhận.
|
|
 |
|
|
"QCVN 24: 2009/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận.
|
|
 |
|
|
|
"QCVN 23: 2009/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp sản xuất xi măng khi phát thải vào môi trường không khí.
|
|
 |
|
|
"QCVN 22: 2009/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp nhiệt điện khi phát thải vào môi trường không khí.
|
|
 |
|
|
|
"QCVN 21: 2009/BTNMT"
Quy định nồng độ tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học khi phát thải vào môi trường không khí.
|
|
 |
|
|
"QCVN 20: 2009/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép các chất hữu cơ trong khí thải công nghiệp khi phát thải vào môi trường không khí.
|
|
 |
|
|
|
"QCVN 19: 2009/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép của bụi và các chất vô cơ trong khí thải công nghiệp khi phát thải vào môi trường không khí.
|
|
 |
|
|
"QCVN 15 : 2008/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép của dư lượng một số hoá chất bảo vệ thực vật trong tầng đất mặt.
|
|
 |
|
|
|
"QCVN 14 : 2008/BTNMT"
Quy chuẩn này qui định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt khi thải ra môi trường.
|
|
 |
|
|
"QCVN 13 : 2008/BTNMT"
Quy chuẩn này qui định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp dệt may khi thải ra môi trường.
|
|
 |
|
|
|
"QCVN 12 : 2008/BTNMT"
Quy chuẩn này qui định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp giấy và bột giấy khi thải ra môi trường.
|
|
 |
|
|
"QCVN 11 : 2008/BTNMT"
Quy chuẩn này qui định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp chế biến thủy sản khi thải ra môi trường.
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
"QCVN 06 : 2009/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh.
|
|
 |
|
|
"QCVN 05 : 2009/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số cơ bản trong không khí xung quanh.
|
|
 |
|
|
|
"QCVN 04 : 2008/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép của dư lượng một số hoá chất bảo vệ thực vật trong tầng đất mặt.
|
|
 |
|
|
"QCVN 03 : 2008/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn hàm lượng tổng số của một số kim
loại nặng trong tầng đất mặt theo mục đích sử dụng đất .
|
|
 |
|
|
|
"QCVN 02: 2009/BYT"
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
 |
|
|
"QCVN 02:2008/BTNMT"
Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí
thải lò đốt chất thải rắn y tế.
|
|
 |
|
|
|
"QCVN 01:2009/BYT"
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước
dùng để ăn uống, nước dùng cho các cơ sở để chế biến thực phẩm.
|
|
 |
|
|
"QCVN 01:2008/BTNMT"
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến cao su thi ên nhiên
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
"Quyết định 1065/QĐ-TTg"
Phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác sử dụng khoáng sản làm xi măng ở Việt Nam đến năm 2020
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|